夜間クラス/Night Class/夜班级/밤 수업/Klase sa Gabi/Lớp học ban đêm
状況/Status/状况/상황/sitwasyon/tình huống
★2025年8月6日現在、5名の枠があります。
夜間クラス(やかんくらす)は、満員(まんいん)です。申(もう)し訳(わけ)ありませんが、
中原市民館(なかはらしみんかん)まで来(き)ても、キャンセル待(ま)ちとなります。
Night class is full. I’m afraid we can’t accept you, even if you come to the Nakahara Civic Hall,
we will put you on the waiting list.
夜班级已满。恐怕我们不能接受你,即使你来中原市民会馆,我们也会把你放在候补名单上。
야간 수업이 꽉 찼습니다. 나카하라 시민회관에 오시더라도 죄송하지만 우리는 당신을 받아들일 수 없습니다. 대기자 명단에 올려두겠습니다.
Puno ang night class. Natatakot ako na hindi ka namin matanggap, kahit pumunta ka sa Nakahara Civic Hall, inilalagay ka namin sa waiting list.
Lớp tối đã kín chỗ. Tôi e rằng chúng tôi không thể tiếp nhận bạn, ngay cả khi bạn đến Nakahara Civic Hall, chúng tôi sẽ đưa bạn vào danh sách chờ.
クラス/Class/班级/수업/klase/lớp học
初級(しょきゅう)クラス、中級(ちゅうきゅう)クラス、上級(じょうきゅう)クラスに分(わ)かれています。
日本語(にほんご)がほとんど分(わ)からない場合(ばあい)は、初級クラスで勉強(べんきょう)します。中級クラスは日本語能力試験(にほんごのうりょくしけん)N3~N2レベルです。上級クラスは日本語能力試験N2~N1レベルです。
There are three classes: beginner, intermediate and advanced.
If you barely understand Japanese, you will study in the beginners class. Intermediate classes are for Japanese Language Proficiency Test levels N3 to N2. Advanced classes are for Japanese Language Proficiency Test levels N2 to N1.
有三个级别:初级,中级,高级。
如果日语水平不高,可以上初级班。中级班是针对日语能力测试N3~N2的水平。高级班是针对日语能力测试N2~N1的水平。
초급, 중급, 고급의 세 가지 수업이 있습니다.
일본어를 거의 이해하지 못한다면 초급반에서 공부하게 됩니다. 중급반은 일본어 능력 시험 N3~N2 수준입니다. 고급반은 일본어 능력 시험 N2~N1 수준입니다.
May tatlong klase: beginner, intermediate at advanced.
Kung halos hindi ka nakakaintindi ng Japanese, mag-aaral ka sa beginners class. Ang mga intermediate na klase ay para sa mga antas ng Japanese Language Proficiency Test na N3 hanggang N2. Ang mga advanced na klase ay para sa mga antas ng Japanese Language Proficiency Test na N2 hanggang N1.
Có ba lớp: lớp cơ bản, lớp trung cấp và lớp nâng cao.
Nếu bạn chỉ hiểu sơ sơ tiếng Nhật, bạn sẽ học ở lớp dành cho người mới bắt đầu. Lớp trung cấp dành cho trình độ tiếng Nhật từ N3 đến N2. Lớp nâng cao dành cho trình độ tiếng Nhật từ N2 đến N1.
日時(にちじ)/Date and time/日期和时间/일시/Petsa at oras/Ngày và giờ
毎週火曜日 午後6時30分から午後8時まで。
Every Tuesday from 6:30pm to 8pm
每个星期二,下午6:30至晚上8点
매주 화요일 오후 6시30분 분부터 오후 8시 분까지
Tuwing Martes mula 6:30pm hanggang 8pm
Thứ 3 hàng tuần từ 6:30 chiều đến 8 giờ tối
会場(かいじょう)/place/地点/위치/lugar/địa điểm
中原市民館(なかはらしみんかん) 2階(かい) 第1会議室(だい1かいぎしつ)
Nakahara Civic Hall 2nd floor,meeting room No.1
中原市民馆 2楼 第一会议室
나카하라 시민관 2층 제1 회의실
Nakahara Civic Hall 2nd Floor 1st Conference Room
Trung tâm hành chính Nakahara Tầng 2 Phòng hội nghị 1
料金(りょうきん)/Fee/费用/요금/Bayarin/Học phí
無料(むりょう):教材費等(きょうざいひとう)は自己負担(じこふたん)
Free: Actual expenses such as teaching material fees will be borne by you.
免费:教材等实际费用由您自行承担
비용 없음:교재비 등 실비는 본인이 부담해야합니다
Libre: Ang mga gastos sa kagamitan sa pagtuturo ay babayaran ng indibidwal.
Miễn phí: Chi phí tài liệu giảng dạy sẽ do cá nhân chi trả.
スケジュール(すけじゅーる)/Schedule/日程/일정/Iskedyul/Lên lịch
2025年度(ねんど)の中原市民館(なかはらしみんかん)日本語学級(にほんごがっきゅう)夜間クラス(やかんくらす)のスケジュール(すけじゅーる)です。